Đề thi học kì 2 lớp 9 môn tiếng Anh năm 2021 – 2022 số 2

Rate this post

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 có đáp án

Đề thi tiếng Anh 9 học kì 2 năm 2021 có đáp án Dưới đây là bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 học kì 2 có đáp án được Cakhia TVsưu tầm và đăng tải. Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án được biên tập bám sát chương trình Tiếng Anh lớp 9 Unit 7-12 giúp các em ôn tập Từ vựng – Ngữ pháp cơ bản.

I. Nghe hiểu: (1p)

Phần 1. Nghe và chọn câu trả lời đúng.

Người đàn ông: Tôi có (1) __________ ở đây.

A. hộ chiếu B. hộ chiếu C. mật khẩu D. vé

Người phụ nữ: Và vé ở trong túi của tôi.

Người đàn ông:: Có (2) __________?

A. xe đạp B. máy ảnh C. máy ảnh D. lễ hội

Phần 2. Nghe và điền thông tin chính xác vào chỗ trống.

Người phụ nữ: Ồ, giao thông (3) __________ hôm nay.

Người đàn ông: Vâng, tôi mất bốn mươi phút đi xe buýt.

Người phụ nữ: Chà, tôi đã lái xe và tôi mất một giờ.

Người đàn ông: Một giờ! Nó có thể nhanh hơn (4) __________.

II. Ngữ âm: (1p)

Phần 1. Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân trong ba từ còn lại được phát âm trong mỗi câu hỏi sau.

5. A. luyện tậpcác D B. họccác D C. hỏicác D D. giờcác D

6. A.hed B. mùa xuâned C. crem D. anheđ

Phần 2. Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ trong ba từ còn lại ở vị trí trọng âm chính trong mỗi câu hỏi dưới đây.

7. A. đính kèm B. gánh nặng C. khu vực D. thợ may

8. A. ngoạn B. bắt chước C. tham gia D. vận hành

III. Từ vựng và ngữ pháp. (3.25p)

1. Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chỉ phần gạch chân cần sửa trong mỗi câu hỏi sau.

9. liệu (A) bạn đã làm nhiều hơn bài tập (B), của bạn cơ bắp (C) sẽ là (Đ) mạnh hơn.

10. Ông cà phê, cái đó (MỘT) dạy tôi (B) tiếng Anh, nó đang đến (C) Hôm nay (Đ).

11. Ông Smith (Bạn có đi không? mua (B) một cái mới tiếng Nhật (C) ô tô, phải không anh? (D)?

2. Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D vào phiếu trả lời để chỉ ra câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau.

12. Tôi thường __________ các em gái của tôi khi bố mẹ tôi đi công tác xa.

A. Tôi lấy

B. chăm sóc

C. tìm kiếm

D. đứng dậy

13. Trong tương lai, một giáo viên sẽ cư xử giống như một (n) __________ hơn là người truyền đạt kiến ​​thức.

Tham Khảo Thêm:  Soạn văn lớp 11: Lai tân

A. người hướng dẫn

B. tạo điều kiện

C. loa

D. người nghe

14. Trận đấu bóng đá bị hoãn lại vì thời tiết xấu.

A. bất chấp

B. vì

C. bất chấp

mất vì

15. Môn thể thao mới __________ có sáu sân quần vợt.

A. phức hợp

B. trận đấu

C. sân vận động

D. trò chơi

16. Tôi ước tôi __________ đi ngay bây giờ.

A. họ không có

B. sẽ không có

C. có thể không có

D. không có

17. Anh ấy ngưỡng mộ giáo viên đã bắt đầu xây dựng thư viện trường học.

A. tại sao

B. ai

C. nào

D. của ai

18. Dự án __________ cho đến ngày mai. Đừng lo.

A. sẽ hoàn thành

B. kết thúc rồi

C. đã hoàn thành

D. sẽ kết thúc

19. Làm ơn gửi tôi cho người quản lý được không?

A. đặt

B. đặt

C. đặt

D. đặt

20. Tám giờ là thời điểm thích hợp để gọi điện cho Nick: anh ấy luôn ở nhà lúc __________ vào buổi tối.

A.x/cái

B. một/cái

C.a/x

D. một/một

21. Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc __________ hàng nghìn năm trước.

A đã được xây dựng

B. được xây dựng

C. đang xây dựng

D. đang xây dựng.

IV. Đọc đoạn văn dưới đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ hoặc cụm từ phù hợp nhất với mỗi chỗ trống (1.25)

Hoa Kỳ có nhiều kiểu gia đình khác nhau. Trong khi hầu hết các gia đình Mỹ theo truyền thống, (22) ___ cha, mẹ và một hoặc nhiều con, 22 phần trăm của tất cả các gia đình Mỹ vào năm 1998 do cha hoặc mẹ đứng đầu, thường là phụ nữ. Ở một số gia đình ở Hoa Kỳ, không có con cái. Những cặp vợ chồng (23) __________ này có thể tin rằng họ sẽ không trở thành cha mẹ tốt; họ có thể muốn thoát khỏi trách nhiệm sinh con; hoặc, có lẽ họ (24) __________ có thể có con. Các gia đình khác ở Hoa Kỳ có một người lớn (25) __________ con riêng. Mẹ kế hoặc mẹ kế là người gia nhập gia đình bằng cách kết hôn với cha hoặc mẹ.

Người Mỹ khoan dung và chấp nhận những kiểu gia đình khác nhau này. Ở Hoa Kỳ, mọi người có quyền riêng tư và người Mỹ không tin vào việc nói cho những người Mỹ khác biết họ thuộc nhóm gia đình nào. Họ tôn trọng sự lựa chọn của nhau liên quan đến các nhóm gia đình. Gia đình rất quan trọng (26) __________ Người Mỹ.

22. A. bao gồm B. bao gồm C. bao gồm D. bao gồm

23. A. trẻ con B. trẻ con C. trẻ con D. thời thơ ấu

24. A. không thể B. không C. không thể D. không

25. A. is B. that has C. who is D. that is

Tham Khảo Thêm:  Top ứng dụng chăm sóc thú cưng hay nhất

26. A. đến B. đến C. đến D. cho

V. Đọc văn bản và chọn phương án đúng nhất: (1p)

Cách đây không lâu, mọi người chỉ sử dụng điện thoại để gọi điện thoại. Giờ đây, nhờ có máy tính, mọi người sử dụng điện thoại để làm được nhiều việc hơn. Họ có thể giao dịch ngân hàng qua điện thoại, thuê video qua điện thoại và thậm chí mua sắm qua điện thoại. Cũng có thể gửi thư và báo cáo bằng cách fax chúng qua đường dây điện thoại. Mọi người thậm chí có thể sử dụng đường dây điện thoại của họ để gửi tin nhắn từ máy tính này sang máy tính khác bằng thư điện tử hoặc e-mail.

Nhưng bạn không còn cần phải ở nhà hoặc ở văn phòng để sử dụng điện thoại. Bạn có thể để điện thoại di động trong túi hoặc để trong ô tô. Với một chiếc điện thoại di động, bất cứ ai có thể nói chuyện và đi bộ cũng có thể gọi và đi bộ. Bạn không còn phải tìm kiếm một chiếc điện thoại trả tiền để thực hiện cuộc gọi. Bây giờ bạn có thể thực hiện các cuộc gọi của bạn với bạn bất cứ nơi nào.

27. Mọi người không sử dụng __________

A. chỉ gọi về nhà

B. chỉ gọi đến văn phòng

C. chỉ gọi điện thoại

D. mua qua điện thoại

28. Điện thoại di động có lợi ích gì?

A. Bạn có thể mang điện thoại di động trong túi.

B. Bạn có thể để nó trong ô tô của mình.

C. Với điện thoại di động, bạn có thể gọi và đi bộ.

D. Cả A, B và C

29. Với điện thoại di động, bạn có thể __________

A. chỉ giữ nó trong túi của bạn

B. chỉ giữ nó trong xe hơi của bạn

C. gọi điện thoại bất cứ nơi nào bạn muốn

D. nói chuyện và đi bộ

30. Từ “điện thoại trả tiền” có nghĩa là __________

A. điện thoại trả tiền cho bạn

B. bạn có thể gọi miễn phí

C. bạn trả tiền cho cuộc gọi

D. bạn không trả tiền cho cuộc gọi

BỞI VÌ. câu trả lời. (0,5p)

31. “Bạn có muốn ăn gì không?”

“__________. Hiện tại tôi không đói.”

A. Không, cảm ơn bạn

B. Ý kiến ​​hay, cảm ơn

C. Cảm ơn bạn, tôi sẽ

D. Vâng, tôi sẽ

32. Ông Smith đang ăn trưa tại một nhà hàng.

Chúa. Smith: “Bạn có thể mang cho tôi một ít muối được không?”

Người phục vụ: __________.

A. Không, tôi không

B. Tôi không mong đợi

C. Tất nhiên, thưa ngài

D. Không, cảm ơn bạn

VII. Viết. (2p)

Phần 1. Viết lại câu thứ hai sao cho nghĩa tương tự với câu thứ nhất.

33. Lan nói rằng anh ấy ước mình được xếp vào lớp cao hơn.

Tham Khảo Thêm:  Phân tích bộ mặt tàn ác của thực dân pháp qua tác phẩm “thuế máu”

Lan muốn _________________________________________________________________

34. “Tối nay ra ngoài ăn nhé,” Minh nói với tôi.

Minh đề nghị _________________________________________________________________

35. Công nghệ cao sẽ giải phóng phụ nữ khỏi hầu hết các công việc nội trợ.

Phụ nữ _________________________________________________

36. Mặc dù cô ấy rất thích môn toán nhưng cô ấy đã quyết định trở thành một giáo viên tiếng Anh.

cho dù _________________________________

Phần 2. Kết hợp hai câu thành một câu mới bằng cách sử dụng các từ cho sẵn trong ngoặc. Không thay đổi các từ đã cho trong bất kỳ cách nào.

37. Ông già làm việc trong công ty này. Tôi yêu con gái ông ấy. (Của ai)

→……………………

38. Cuốn sách rất thú vị. Anh ấy đọc nó từ đầu đến cuối. (để có thể)

→ ………………………………………………………

39. Khóa học tiếng Anh rất hữu ích đối với tôi. Nó tập trung vào việc phát triển các kỹ năng giao tiếp. (cái đó)

→ ………………………..

40. Thời tiết không tốt. Chúng tôi sẽ không chụp ảnh. (nếu như)

→ ………………………..

Đáp án sgk Tiếng Anh 9 học kì 2

1. XÓA

2C

3. khủng khiếp

4. xe đạp

5. XÓA

6. CŨ

7. Một

8. CŨ

9. DỄ DÀNG

10. Một

11. DỄ DÀNG

12. BỎ

13. XÓA

14. BỎ

15. Một

16. DỄ DÀNG

17. BỎ

18. Một

19. Một

20. BỎ

21. BỎ

22. CŨ

23. BỎ

24. DỄ DÀNG

25. CŨ

26. Một

27. DỄ DÀNG

28. DỄ DÀNG

29. CŨ

30. CŨ

31. Một

32. CŨ

33. Lan ước rằng cô ấy đã được xếp vào một lớp cao hơn.

34. Minh đề nghị đi ăn tối hôm đó.

35. Phụ nữ sẽ được giải phóng hầu hết việc nhà nhờ công nghệ cao

36. Mặc dù yêu toán nhưng cô ấy đã quyết định trở thành một giáo viên tiếng Anh.

37. Ông già mê gái làm ở công ty này.

38. Cuốn sách thú vị đến nỗi anh ấy đã đọc nó từ đầu đến cuối.

39. Khóa học tiếng Anh tập trung vào phát triển kỹ năng giao tiếp rất hữu ích đối với tôi.

40. Nếu thời tiết đẹp, chúng tôi sẽ chụp ảnh.

HOẶC Chúng tôi sẽ chụp ảnh nếu thời tiết tốt.

Trên đây là Đề thi học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án năm 2021. Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 9 cả năm khác như: Học tốt Tiếng Anh 9 , Bài tập Tiếng Anh lớp 9. Online theo từng unit, lớp 9 Đề thi học kì 1, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9, v.v. được cập nhật liên tục trên Cakhia TV

Đánh giá bài viết này

Đánh giá bài viết này

Trên đây là bài viết Đề thi học kì 2 lớp 9 môn tiếng Anh năm 2021 – 2022 số 2 của Cà khịa TV web site tổng hợp link xem trực tiếp bóng đá hàng đầu Việt Nam hiện nay.

Related Posts

Củng cố văn Tự sự

A. MỤC TIÊU: HS củng cố kiến ​​thức về văn tự sự, làm bài tập củng cố kiến ​​thức. 5/5 – (88 phiếu bầu) Bài Tổng hợp…

Đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm học 2015 – 2016 trường THCS Minh Tân, Bình Dương

Mục lục Công Nghệ Lớp 8 Kiểm Tra Học Kỳ 1 Đáp án đề thi học kì I Công nghệ lớp 8 Công Nghệ Lớp 8 Kiểm…

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 môn Văn Sở GD&ĐT Sơn La năm 2020 – 2021

Mục lục 2021 Ngữ văn lớp 12 Đề thi chọn học sinh giỏi Sở GD&ĐT Sơn La 2021 Ngữ văn lớp 12 Đề thi chọn học sinh…

Viết đoạn văn nêu nhận xét về cách đặt tên chương, tên các phần trong văn bản Thuế máu (trích Bản án chế độ thực dân Pháp của Nguyễn Ái Quốc)

chủ đề: Viết đoạn văn nêu nhận xét về cách đặt tên các chương, mục trong văn bản Thuế máu (trích Bản án chế độ thực dân…

Lập dàn ý “Phân tích bài thơ hầu trời” chi tiết và ngắn gọn

Mục lục Đề bài: Lập dàn ý chi tiết và ngắn gọn của bài “Phân tích bài thơ Lên Trời” Đề bài: Lập dàn ý chi tiết…

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 năm 2017-2018 môn tiếng Anh lớp 12 – THPT Bắc Trà My – Mã đề 216

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 2017-2018 Tiếng Anh lớp 12 – THPT Bắc Trà My – Mã đề 216 Vừa được Cakhia TVcập nhật. Mời…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *