Giải bài I.7, I.8, I.9, I.10, I.11, I.12, I.13, I.14, I.15 trang 16, 17 Sách bài tập Vật Lí 12

Rate this post

Bài I.7, I.8, I.9 trang 15 Sách bài tập (SBT) Vật Lý 12

I.7. Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là 31,4 cm/s. Lấy (pi) = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 0. B. 15 cm/s C. 20 cm/s. D. 10 cm/s.

I.8. Một con lắc lò xo có độ cứng 36 N/m và khối lượng m. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số 6 Hz. Lấy ( pi^2 ) = 10 thì khối lượng của vật là

A. 50 gam. B. 75 gam. C. 100 gam. D. 200 gam.

I.9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Con lắc gồm vật khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 100 N/m. Kéo vật đến vị trí có quãng đường 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 1095 m/s theo chiều dương.. Chu kì và biên độ dao động của con lắc là

A. 0,2 s; 4 cm. B. 0,2 s; 2 cm.

C. 2(pi)(s); 4 cm. D. 2(pi)(s); 10,9 cm.

Trả lời:

I.7 I.8 I.9
hoặc

Bài I.10 trang 16 Sách bài tập (SBT) Vật Lý 12

Một con lắc lò xo dao động dọc theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng 100 N/m; vật có khối lượng 1,00 kg. Bỏ qua ma sát. Lúc t = 0 người ta kéo vật khỏi vị trí cân bằng sao cho lò xo dãn 10 cm rồi thả không vận tốc đầu. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.

a) Tính chu kỳ và biên độ của dao động.

b) Viết phương trình dao động.

c) Tính cơ năng của con lắc.

Hướng dẫn giải chi tiết

a) Chu kỳ và biên độ dao động.

(T = 2pi sqrt {{m trên k}} = 2pi sqrt {{1 trên {100}}} = 0,63s)

Lúc t = 0 người ta kéo vật khỏi vị trí cân bằng sao cho lò xo dãn 10 cm rồi thả không vận tốc ban đầu nên có biên độ A = 10 cm.

Tham Khảo Thêm:  Giải bài 12.13, 12.14, 15.14, 12.16 trang 35, 36 Sách bài tập Vật lí 8

b) Viết phương trình chuyển động.

(T = 2pi sqrt {{m trên k}} = 2pi sqrt {{1 trên {100}}} = 0,63sRightarrowomega = 10)

Lúc t = 0 vật ở biên dương nên phương trình chuyển động của vật là

x = 10cos10t (cm)

c) Tính cơ năng của con lắc.

({rm{W}} = {1 trên 2}k{A^2} = {1 trên 2}.100,0,{01^2} = 0,005J)

I.11.Hai con lắc đơn có chiều dài lĐầu tiêntôi2 và có chu kỳ lần lượt là TĐầu tiênTRIỆU2 tại nơi có gia tốc rơi tự do 9,8 m/s2. Chứng tỏ rằng tại cùng một vị trí con lắc đơn có chiều dài lĐầu tiên+ tôi2 có chu kỳ dao động 2,4 s và con lắc đơn có chiều dài lĐầu tiên– tôi2 có chu kỳ dao động là 0,8 s. Cùng đếm TỶĐầu tiênTRIỆU2tôiĐầu tiêntôi2

Hướng dẫn giải chi tiết

Theo công thức chu kì ta có

(bình đẳng{
& T = 2pi sqrt {{l trên g}} Mũi tên phải l = {{{T^2}g} trên {4{pi ^2}}} kr
&left{ma trận{
{l_1} + {l_2} = {{9,8. {{trái( {2,4} phải)}^2}} trên {4{pi ^2}}} = 1,43 hfill cr
{l_1} – {l_2} = {{9,8. {{trái( {0,8} phải)}^2}} trên {4{pi ^2}}} = 0,16 hfill cr} phải. mũi tên phải trái{ ma trận{
{l_1} = 0,8 m đổ đầy cr
{l_2} = 0,64 m hfill cr} phải. xem
&Phải {T_1} = 0,18 giây;{T_2} = 0,16 giây cr} )

I.12. Cho hai dao động điều hòa có cùng tần số góc là 2(pi) rad/s, có biên độ lần lượt là 2 cm và 4 cm, có pha ban đầu là ({pi trên 6}) và ({)pi trên 2}) ( rad ).

a) Viết phương trình của hai dao động đó.

b) Biểu diễn trong cùng một giản đồ Fre-nen hai vectơ quay biểu diễn hai dao động trên.

c) Tìm phương trình chuyển động tổng hợp của hai dao động trên.

Hướng dẫn giải chi tiết

a) Viết phương trình của hai dao động đó.

Hai dao động điều hòa có cùng tần số góc là 2(pi) rad/s, có biên độ lần lượt là 2 cm và 4 cm và có pha ban đầu lần lượt là ({pi trên 2}) và ({pi). trên 4}) (rad) nên ta có phương trình dao động của hai vật là

Tham Khảo Thêm:  Trắc nghiệm Hóa 10 Bài 2 Thành phần nguyên tử Chân trời sáng tạo

(bình đẳng{
& {x_1} = 2cos trái( {2pi t + {pi trên 6}} phải)trái( {cm} phải) kr
& {x_2} = 2cos trái( {2pi t + {pi trên 2}} phải)trái( {cm} phải) cr} )

b) Biểu diễn trong cùng một giản đồ Fre-nen hai vectơ quay biểu diễn hai dao động trên.

c) Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên.

(bình đẳng{
& {A^2} = A_1^2 + A_2^2 + 2{A_1}{A_2}cos {60^0} = 4 + 16 + 16,5 = 28 kr
& Mũi tên phải A = 5,3cm cr
& tan varphi = {{{A_1}sin {varphi _1} + {A_2}sin {varphi _2}} trên {{A_1}cos {varphi _1} + {A_2}cos {varphi _2}}} = {{2.0, 5 + 4} trên {2. {{sqrt 3 } trên 2} + 0}} = 2,8868 kr
& Phải varphi = 1,2 rad cr
& x = 5.3 cos left ( {2pi t + 1.2} right) left ( {cm} right) cr} )

I.13. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +510-6 C, được coi là mất trí. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà véc tơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và thẳng đứng xuống. Lấy g = 10 m/s2. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là?

Hướng dẫn giải chi tiết

Áp dụng công thức tính khối lượng và chu kì của con lắc đơn ta có

(bình đẳng{
& {P_{hd}} = mg + qE,;,{g_{_{hd}}} = {{{P_{hd}}} trên m} = g + {{qE} trên m} kr
& T = 2pi sqrt {{l trên {{g_{hd}}}}} cr} )

I.14. Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc (alpha).tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực, lực căng dây nhỏ nhất. Tính toán biên độ góc (alpha).

Hướng dẫn giải chi tiết

Lực căng dây nhỏ nhất tại vị trí giới hạn

Tham Khảo Thêm:  Bài 4: Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió mùa ở châu Á

({T_{min }} = mgcos {alpha _0})

Lực căng cực đại của dây tại vị trí cân bằng

({T_{max }} – mg = {{mv_{max }^2} trên l} Mũi tên phải {T_{max }} = mg + {{mv_{max }^2} trên l})

Mặt khác, cơ năng của con lắc là

(bình đẳng{
& {rm{W}} = {1 trên 2}mv_{max }^2 = {1 trên 2}malpha _0^2 kr
& Mũi tên phải {{mv_{max }^2} trên l} = mgalfa _0^2 kr
& RightArrow {T_{max }} = mgleft( {1 + alpha _0^2} phải) kr
& {{{T_{max }}} trên {{T_{min }}}} = {{1 + alpha _0^2} trên {1 – {{alpha _0^2} trên 2}}} = 1,02 cf.
& Mũi tên phải {alpha _0} = sqrt {{{0,04} trên {3,02}}} = 0,115{mkern 1mu} rad{mkern 1mu} xấp xỉ 6.{6^0} kr} )

I.15. Một hạt dao động điều hòa quanh trục Ox. Trong 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Chọn gốc thời gian là điểm mà hạt đi qua vị trí cách A 2 cm theo chiều âm với vận tốc (40sqrt3) cm/s. Lấy (pi)= 3,14. Tìm phương trình chuyển động của hạt.

Hướng dẫn giải chi tiết

Theo bài báo chúng tôi có

(bình đẳng{
& T = {{100pi } trên {100}} = 0,1pi Mũi tên phải omega = {{2pi } trên T} = 20 rad/s kr
& t = 0:ma trận trái{
x = Acos varphi = 2cm hfill cr
v = – Aomega sin varphi = – 40sqrt 3 cm/s hfill cr} đúng. xem
& Mũi tên phải tan varphi = sqrt 3 Mũi tên phải varphi = {pi trên 3}; A = 4cm kr
& Mũi tên phải x = 4cos trái ( {20t + {pi trên 3}} phải) cr} )

giaibaitap.me

5/5 – (100 phiếu bầu)

Bài viết Giải bài I.7, I.8, I.9, I.10, I.11, I.12, I.13, I.14, I.15 trang 16, 17 Sách bài tập Vật Lý 12 xuất hiện đầu tiên tại Tư vấn .edu.vn.

Trên đây là bài viết Giải bài I.7, I.8, I.9, I.10, I.11, I.12, I.13, I.14, I.15 trang 16, 17 Sách bài tập Vật Lí 12 của Cà khịa TV web site tổng hợp link xem trực tiếp bóng đá hàng đầu Việt Nam hiện nay.

Related Posts

Củng cố văn Tự sự

A. MỤC TIÊU: HS củng cố kiến ​​thức về văn tự sự, làm bài tập củng cố kiến ​​thức. 5/5 – (88 phiếu bầu) Bài Tổng hợp…

Đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm học 2015 – 2016 trường THCS Minh Tân, Bình Dương

Mục lục Công Nghệ Lớp 8 Kiểm Tra Học Kỳ 1 Đáp án đề thi học kì I Công nghệ lớp 8 Công Nghệ Lớp 8 Kiểm…

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh lớp 12 môn Văn Sở GD&ĐT Sơn La năm 2020 – 2021

Mục lục 2021 Ngữ văn lớp 12 Đề thi chọn học sinh giỏi Sở GD&ĐT Sơn La 2021 Ngữ văn lớp 12 Đề thi chọn học sinh…

Viết đoạn văn nêu nhận xét về cách đặt tên chương, tên các phần trong văn bản Thuế máu (trích Bản án chế độ thực dân Pháp của Nguyễn Ái Quốc)

chủ đề: Viết đoạn văn nêu nhận xét về cách đặt tên các chương, mục trong văn bản Thuế máu (trích Bản án chế độ thực dân…

Lập dàn ý “Phân tích bài thơ hầu trời” chi tiết và ngắn gọn

Mục lục Đề bài: Lập dàn ý chi tiết và ngắn gọn của bài “Phân tích bài thơ Lên Trời” Đề bài: Lập dàn ý chi tiết…

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 năm 2017-2018 môn tiếng Anh lớp 12 – THPT Bắc Trà My – Mã đề 216

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 2017-2018 Tiếng Anh lớp 12 – THPT Bắc Trà My – Mã đề 216 Vừa được Cakhia TVcập nhật. Mời…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *